Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
U+9B06, tổng 18 nét, bộ Bưu, tiêu 髟
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán
Biến thể giản thể: 松;
Pinyin: song1;
Việt bính: sung1;
鬆 tông, tùng
◎Như: bồng tông 蓬鬆 rối bù (tóc).
(Tính) Lỏng lẻo, thong thả.
◎Như: phóng tông 放鬆 buông thả.
§ Một dạng của chữ tùng 松.
tùng, như "tùng bảng (cởi trói)" (gdhn)
Pinyin: song1;
Việt bính: sung1;
鬆 tông, tùng
Nghĩa Trung Việt của từ 鬆
(Tính) Rối bù, bù xù.◎Như: bồng tông 蓬鬆 rối bù (tóc).
(Tính) Lỏng lẻo, thong thả.
◎Như: phóng tông 放鬆 buông thả.
§ Một dạng của chữ tùng 松.
tùng, như "tùng bảng (cởi trói)" (gdhn)
Dị thể chữ 鬆
松,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: tùng
| tùng | 丛: | tùng (xúm lại) |
| tùng | 从: | tùng (xem tòng) |
| tùng | 凇: | tùng (sương đông thành đá) |
| tùng | 叢: | tùng (xúm lại) |
| tùng | 從: | tùng tùng; tiệc tùng |
| tùng | 忪: | tinh tùng (nghế ngái) |
| tùng | 松: | cây tùng |
| tùng | 樷: | tùng lâm |
| tùng | 菘: | tùng (bụi cây) |
| tùng | 鬆: | tùng bảng (cởi trói) |

Tìm hình ảnh cho: tông, tùng Tìm thêm nội dung cho: tông, tùng
